Nghĩa của từ inbred trong tiếng Việt
inbred trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
inbred
US /ˈɪn.bred/
UK /ˌɪnˈbred/
Tính từ
1.
giao phối cận huyết, sinh ra từ giao phối cận huyết
produced by inbreeding; having been produced by the breeding of closely related individuals
Ví dụ:
•
The dog breeder was careful to avoid inbred puppies to maintain genetic health.
Người nuôi chó cẩn thận tránh những chú chó con giao phối cận huyết để duy trì sức khỏe di truyền.
•
The small, isolated community showed signs of being genetically inbred.
Cộng đồng nhỏ, biệt lập cho thấy dấu hiệu giao phối cận huyết về mặt di truyền.
2.
bẩm sinh, vốn có, ăn sâu
inherent; firmly established by nature or habit
Ví dụ:
•
His kindness was an inbred quality, evident in all his actions.
Lòng tốt của anh ấy là một phẩm chất bẩm sinh, thể hiện rõ trong mọi hành động của anh ấy.
•
There was an inbred distrust of outsiders in the remote village.
Có một sự ngờ vực bẩm sinh đối với người ngoài trong ngôi làng hẻo lánh.