Nghĩa của từ inane trong tiếng Việt
inane trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
inane
US /ɪˈneɪn/
UK /ɪˈneɪn/
Tính từ
vớ vẩn, rỗng tuếch, ngớ ngẩn
lacking sense or meaning; silly
Ví dụ:
•
He kept interrupting the meeting with inane questions.
Anh ta cứ ngắt lời cuộc họp bằng những câu hỏi vớ vẩn.
•
I'm tired of listening to their inane chatter.
Tôi phát ngán khi phải nghe những lời tán gẫu rỗng tuếch của họ.