Nghĩa của từ "in the presence of" trong tiếng Việt
"in the presence of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
in the presence of
US /ɪn ðə ˈprɛzəns ʌv/
UK /ɪn ðə ˈprɛzəns ɒv/
Cụm từ
trước sự chứng kiến của, trước mặt
in the sight or company of (someone or something)
Ví dụ:
•
He signed the document in the presence of two witnesses.
Anh ấy đã ký tài liệu trước sự chứng kiến của hai nhân chứng.
•
The children behaved well in the presence of their grandparents.
Những đứa trẻ cư xử tốt trước mặt ông bà của chúng.
Từ liên quan: