Nghĩa của từ "in a quandary" trong tiếng Việt

"in a quandary" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in a quandary

US /ɪn ə ˈkwɑːn.də.ri/
UK /ɪn ə ˈkwɒn.dri/

Thành ngữ

trong tình thế tiến thoái lưỡng nan, trong tình trạng khó xử, trong sự bối rối

in a difficult situation or state of doubt, especially about what to do; a state of perplexity or uncertainty over what to do in a difficult situation

Ví dụ:
She was in a quandary about whether to take the new job or stay with her current company.
Cô ấy đang ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan không biết nên nhận công việc mới hay ở lại công ty hiện tại.
The government is in a quandary over how to deal with the rising unemployment rate.
Chính phủ đang ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan về cách giải quyết tỷ lệ thất nghiệp gia tăng.
Từ liên quan: