Nghĩa của từ imputation trong tiếng Việt
imputation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
imputation
US /ˌɪm.pjəˈteɪ.ʃən/
UK /ˌɪm.pjuˈteɪ.ʃən/
Danh từ
1.
sự đổ lỗi, sự quy kết, sự buộc tội
the act of attributing something, especially a fault or crime, to someone; accusation
Ví dụ:
•
The imputation of negligence led to a lengthy investigation.
Sự đổ lỗi về sơ suất đã dẫn đến một cuộc điều tra kéo dài.
•
He resented the false imputation of dishonesty.
Anh ta phẫn nộ trước sự đổ lỗi sai trái về sự không trung thực.
2.
điền khuyết, gán giá trị
the assignment of a value to a variable or data point based on other available information
Ví dụ:
•
Data imputation techniques were used to fill in missing values.
Các kỹ thuật điền khuyết dữ liệu đã được sử dụng để điền vào các giá trị bị thiếu.
•
The statistical model relied on careful imputation of survey responses.
Mô hình thống kê dựa vào việc điền khuyết cẩn thận các câu trả lời khảo sát.
Từ liên quan: