Nghĩa của từ imprudent trong tiếng Việt
imprudent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
imprudent
US /ɪmˈpruː.dənt/
UK /ɪmˈpruː.dənt/
Tính từ
thiếu thận trọng, khinh suất, liều lĩnh
not showing care for the consequences of an action; rash
Ví dụ:
•
It was imprudent of him to invest all his savings in one company.
Thật thiếu thận trọng khi anh ấy đầu tư tất cả tiền tiết kiệm vào một công ty.
•
Making such a quick decision without proper research was highly imprudent.
Đưa ra quyết định nhanh chóng như vậy mà không nghiên cứu kỹ lưỡng là rất thiếu thận trọng.
Từ liên quan: