Nghĩa của từ improvisation trong tiếng Việt
improvisation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
improvisation
US /ɪmˌprɑː.vəˈzeɪ.ʃən/
UK /ˌɪm.prə.vaɪˈzeɪ.ʃən/
Danh từ
sự ngẫu hứng, điều ngẫu hứng
the act of improvising; something improvised
Ví dụ:
•
The jazz band's performance was full of brilliant improvisation.
Màn trình diễn của ban nhạc jazz đầy những màn ngẫu hứng xuất sắc.
•
Due to the sudden change in plans, a lot of improvisation was needed.
Do sự thay đổi đột ngột trong kế hoạch, rất nhiều sự ứng biến là cần thiết.
Từ liên quan: