Nghĩa của từ improved trong tiếng Việt
improved trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
improved
US /ɪmˈpruːvd/
UK /ɪmˈpruːvd/
Tính từ
cải thiện, tốt hơn
made or having become better
Ví dụ:
•
The company reported improved sales figures this quarter.
Công ty đã báo cáo số liệu bán hàng cải thiện trong quý này.
•
We are seeing improved results from the new marketing strategy.
Chúng tôi đang thấy kết quả cải thiện từ chiến lược tiếp thị mới.
Quá khứ phân từ
cải thiện, nâng cao
past participle of improve
Ví dụ:
•
The system has been greatly improved since its initial launch.
Hệ thống đã được cải thiện đáng kể kể từ khi ra mắt ban đầu.
•
Her health has improved significantly after the treatment.
Sức khỏe của cô ấy đã cải thiện đáng kể sau điều trị.
Từ liên quan: