Nghĩa của từ impoverish trong tiếng Việt
impoverish trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
impoverish
US /ɪmˈpɑː.vɚ.ɪʃ/
UK /ɪmˈpɒv.ər.ɪʃ/
Động từ
1.
làm cho nghèo khổ, bần cùng hóa
to make a person or area poor
Ví dụ:
•
The long-term civil war has impoverished the entire nation.
Cuộc nội chiến kéo dài đã làm nghèo đói cả quốc gia.
•
Heavy taxes impoverish the middle class.
Thuế nặng làm nghèo đi tầng lớp trung lưu.
2.
làm suy kiệt, làm nghèo nàn
to exhaust the strength or fertility of something, such as soil or quality
Ví dụ:
•
Intensive farming can impoverish the soil over time.
Canh tác thâm canh có thể làm suy kiệt đất theo thời gian.
•
The constant use of jargon tends to impoverish the language.
Việc sử dụng biệt ngữ liên tục có xu hướng làm nghèo nàn ngôn ngữ.
Từ liên quan: