Nghĩa của từ impersonal trong tiếng Việt
impersonal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
impersonal
US /ɪmˈpɝː.sən.əl/
UK /ɪmˈpɜː.sən.əl/
Tính từ
1.
vô cảm, không cá nhân
not personal; lacking human emotion or warmth
Ví dụ:
•
The large corporation had an impersonal feel to it.
Tập đoàn lớn đó mang lại cảm giác vô cảm.
•
Her tone was cold and impersonal.
Giọng điệu của cô ấy lạnh lùng và vô cảm.
2.
khách quan, không liên quan đến cá nhân
having no personal reference or connection
Ví dụ:
•
The rules of the game are impersonal and apply to everyone equally.
•
He preferred to keep his professional relationships strictly impersonal.
Anh ấy thích giữ các mối quan hệ chuyên nghiệp của mình hoàn toàn khách quan.
Từ liên quan: