Nghĩa của từ imperialism trong tiếng Việt
imperialism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
imperialism
US /ɪmˈpɪr.i.ə.lɪ.zəm/
UK /ɪmˈpɪə.ri.ə.lɪ.zəm/
Danh từ
chủ nghĩa đế quốc
a policy of extending a country's power and influence through diplomacy or military force
Ví dụ:
•
The history of the 19th century was dominated by European imperialism.
Lịch sử thế kỷ 19 bị chi phối bởi chủ nghĩa đế quốc châu Âu.
•
Critics accused the nation of economic imperialism.
Các nhà phê bình cáo buộc quốc gia này thực hiện chủ nghĩa đế quốc kinh tế.
Từ liên quan: