Nghĩa của từ impel trong tiếng Việt

impel trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

impel

US /ɪmˈpel/
UK /ɪmˈpel/
"impel" picture

Động từ

1.

thôi thúc, thúc đẩy, ép buộc

to drive, force, or urge someone to do something

Ví dụ:
I feel impelled to help those in need.
Tôi cảm thấy bị thôi thúc phải giúp đỡ những người gặp khó khăn.
Hunger impelled the boy to steal a loaf of bread.
Cơn đói đã thôi thúc cậu bé lấy trộm một ổ bánh mì.
2.

đẩy tới, thúc đẩy, truyền động

to cause something to move forward; propel

Ví dụ:
The wind impelled the small boat across the lake.
Gió đã đẩy con thuyền nhỏ băng qua hồ.
The engine's power impels the aircraft forward.
Sức mạnh của động cơ đẩy máy bay về phía trước.