Nghĩa của từ immutable trong tiếng Việt

immutable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

immutable

US /ɪˈmjuː.t̬ə.bəl/
UK /ɪˈmjuː.tə.bəl/

Tính từ

bất biến, không thay đổi

unchanging over time or unable to be changed

Ví dụ:
The laws of physics are considered immutable.
Các định luật vật lý được coi là bất biến.
His decision was immutable, and no one could persuade him otherwise.
Quyết định của anh ấy là không thể thay đổi, và không ai có thể thuyết phục anh ấy khác đi.