Nghĩa của từ immure trong tiếng Việt

immure trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

immure

US /ɪˈmjʊr/
UK /ɪˈmjʊə/
"immure" picture

Động từ

giam cầm, giam hãm, nhốt

to enclose or confine someone against their will

Ví dụ:
The prisoner was immured in a dark, damp cell.
Tên tù nhân bị giam cầm trong một xà phòng tối tăm và ẩm ướt.
She felt immured by the strict rules of the convent.
Cô cảm thấy bị giam hãm bởi những quy tắc nghiêm ngặt của tu viện.