Nghĩa của từ imf trong tiếng Việt
imf trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
imf
US /ˌaɪ.emˈef/
UK /ˌaɪ.emˈef/
Từ viết tắt
Quỹ Tiền tệ Quốc tế
International Monetary Fund
Ví dụ:
•
The country secured a loan from the IMF to stabilize its economy.
Quốc gia này đã nhận được khoản vay từ IMF để ổn định nền kinh tế.
•
The IMF provides financial assistance and advice to countries.
IMF cung cấp hỗ trợ tài chính và tư vấn cho các quốc gia.