Nghĩa của từ imbalance trong tiếng Việt

imbalance trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

imbalance

US /ˌɪmˈbæl.əns/
UK /ˌɪmˈbæl.əns/

Danh từ

mất cân bằng, sự không cân đối

a lack of proportion or relation between corresponding things

Ví dụ:
There is a significant imbalance between imports and exports.
Có một sự mất cân bằng đáng kể giữa nhập khẩu và xuất khẩu.
The hormonal imbalance caused her health problems.
Sự mất cân bằng nội tiết tố đã gây ra các vấn đề sức khỏe cho cô ấy.