Nghĩa của từ ignominy trong tiếng Việt

ignominy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ignominy

US /ˈɪɡ.nə.mɪ.ni/
UK /ˈɪɡ.nə.mɪ.ni/

Danh từ

sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn

public shame or disgrace

Ví dụ:
The politician resigned in ignominy after the scandal.
Chính trị gia từ chức trong sự ô nhục sau vụ bê bối.
He faced the ignominy of being fired for incompetence.
Anh ta phải đối mặt với sự ô nhục khi bị sa thải vì bất tài.
Từ liên quan: