Nghĩa của từ iftar trong tiếng Việt
iftar trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
iftar
US /ˈɪf.tɑːr/
UK /ˈɪf.tɑːr/
Danh từ
Iftar, bữa ăn xả chay
the meal eaten by Muslims after sunset during Ramadan, to break the day's fast
Ví dụ:
•
Families gather for Iftar every evening during Ramadan.
Các gia đình tụ tập để dùng bữa Iftar mỗi tối trong tháng Ramadan.
•
Dates and water are traditionally the first items consumed at Iftar.
Chà là và nước theo truyền thống là những món đầu tiên được dùng trong bữa Iftar.