Nghĩa của từ idolatrous trong tiếng Việt
idolatrous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
idolatrous
US /aɪˈdɑː.lə.trəs/
UK /aɪˈdɒl.ə.trəs/
Tính từ
thờ cúng thần tượng, sùng bái thần tượng
worshipping idols or false gods
Ví dụ:
•
The ancient civilization was known for its idolatrous practices.
Nền văn minh cổ đại nổi tiếng với các thực hành thờ cúng thần tượng.
•
He condemned the idolatrous worship of material possessions.
Ông lên án sự thờ cúng thần tượng đối với của cải vật chất.