Nghĩa của từ idiosyncratic trong tiếng Việt

idiosyncratic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

idiosyncratic

US /ˌɪd.i.ə.sɪŋˈkræt̬.ɪk/
UK /ˌɪd.i.ə.sɪŋˈkræt.ɪk/
"idiosyncratic" picture

Tính từ

đặc trưng, đặc thù, kỳ quặc

peculiar or individual; eccentric

Ví dụ:
His writing style is highly idiosyncratic, full of unusual metaphors.
Phong cách viết của anh ấy rất đặc trưng, đầy những phép ẩn dụ khác thường.
She has some rather idiosyncratic habits, like always eating dessert first.
Cô ấy có một số thói quen khá đặc trưng, như luôn ăn món tráng miệng trước.