Nghĩa của từ ideational trong tiếng Việt

ideational trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ideational

US /ˌaɪ.diˈeɪ.ʃən.əl/
UK /ˌaɪ.diˈeɪ.ʃən.əl/

Tính từ

ý niệm, khái niệm, liên quan đến ý tưởng

relating to or involving the formation of ideas or concepts

Ví dụ:
The artist's work is deeply ideational, exploring complex philosophical themes.
Tác phẩm của nghệ sĩ mang tính ý niệm sâu sắc, khám phá các chủ đề triết học phức tạp.
Her research focuses on the ideational development of children.
Nghiên cứu của cô ấy tập trung vào sự phát triển ý niệm của trẻ em.
Từ liên quan: