Nghĩa của từ iconography trong tiếng Việt

iconography trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

iconography

US /ˌaɪ.kəˈnɑː.ɡrə.fi/
UK /ˌaɪ.kəˈnɒɡ.rə.fi/

Danh từ

1.

hệ thống biểu tượng, nghiên cứu biểu tượng, hình tượng

the traditional or conventional images or symbols associated with a subject and especially a religious or legendary subject

Ví dụ:
The religious iconography of the medieval period is rich and complex.
Hệ thống biểu tượng tôn giáo của thời kỳ trung cổ rất phong phú và phức tạp.
The artist's work is full of classical iconography.
Tác phẩm của nghệ sĩ đầy biểu tượng cổ điển.
2.

nghiên cứu biểu tượng, khoa học hình tượng

the branch of art history that studies the identification, description, and the interpretation of the content of images

Ví dụ:
She specialized in the iconography of Renaissance art.
Cô ấy chuyên về nghiên cứu biểu tượng trong nghệ thuật Phục hưng.
The museum offers courses on art history and iconography.
Bảo tàng cung cấp các khóa học về lịch sử nghệ thuật và nghiên cứu biểu tượng.