Nghĩa của từ icicle trong tiếng Việt

icicle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

icicle

US /ˈaɪ.sɪ.kəl/
UK /ˈaɪ.sɪ.kəl/
"icicle" picture

Danh từ

cây băng, nhũ băng

a hanging, tapering piece of ice formed by the freezing of dripping water

Ví dụ:
Long, sharp icicles hung from the eaves of the house.
Những cây băng dài, sắc nhọn treo lủng lẳng từ mái hiên nhà.
Be careful not to knock down any icicles when you walk under the roof.
Hãy cẩn thận đừng làm rơi bất kỳ cây băng nào khi bạn đi dưới mái nhà.