Nghĩa của từ hysterectomy trong tiếng Việt

hysterectomy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hysterectomy

US /ˌhɪs.təˈrek.tə.mi/
UK /ˌhɪs.tərˈek.tə.mi/
"hysterectomy" picture

Danh từ

cắt bỏ tử cung

a surgical operation to remove all or part of the uterus.

Ví dụ:
She had to undergo a hysterectomy due to complications.
Cô ấy phải trải qua phẫu thuật cắt bỏ tử cung do biến chứng.
A total hysterectomy involves removing the entire uterus and cervix.
Phẫu thuật cắt bỏ tử cung toàn bộ bao gồm việc loại bỏ toàn bộ tử cung và cổ tử cung.
Từ đồng nghĩa: