Nghĩa của từ hypothetical trong tiếng Việt

hypothetical trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hypothetical

US /ˌhaɪ.pəˈθet̬.ɪ.kəl/
UK /ˌhaɪ.pəˈθet.ɪ.kəl/

Tính từ

giả định, giả thuyết

based on a hypothesis; supposed rather than actual

Ví dụ:
Let's consider a hypothetical situation where we win the lottery.
Hãy xem xét một tình huống giả định mà chúng ta trúng số.
The scientist presented a hypothetical model of the universe.
Nhà khoa học đã trình bày một mô hình giả thuyết về vũ trụ.