Nghĩa của từ hypnotist trong tiếng Việt

hypnotist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hypnotist

US /ˈhɪp.nə.tɪst/
UK /ˈhɪp.nə.tɪst/
"hypnotist" picture

Danh từ

người thôi miên

a person who induces hypnosis

Ví dụ:
The hypnotist helped the patient overcome their fear of flying.
Người thôi miên đã giúp bệnh nhân vượt qua nỗi sợ bay.
During the show, the hypnotist made volunteers do funny things.
Trong buổi biểu diễn, người thôi miên đã khiến các tình nguyện viên làm những điều buồn cười.
Từ đồng nghĩa: