Nghĩa của từ hypnotherapy trong tiếng Việt

hypnotherapy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hypnotherapy

US /ˌhɪp.noʊˈθer.ə.pi/
UK /ˌhɪp.nəˈθer.ə.pi/
"hypnotherapy" picture

Danh từ

thôi miên trị liệu

the use of hypnosis as a therapeutic technique.

Ví dụ:
She tried hypnotherapy to overcome her fear of flying.
Cô ấy đã thử thôi miên trị liệu để vượt qua nỗi sợ bay.
Many people find hypnotherapy effective for quitting smoking.
Nhiều người thấy thôi miên trị liệu hiệu quả để bỏ thuốc lá.
Từ đồng nghĩa: