Nghĩa của từ hypertrophy trong tiếng Việt
hypertrophy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hypertrophy
US /haɪˈpɝː.trə.fi/
UK /haɪˈpɜː.trə.fi/
Danh từ
phì đại
the enlargement of an organ or tissue from the increase in size of its cells
Ví dụ:
•
Weightlifting can lead to muscle hypertrophy.
Tập tạ có thể dẫn đến phì đại cơ bắp.
•
Cardiac hypertrophy is a common condition in athletes.
Phì đại tim là một tình trạng phổ biến ở các vận động viên.