Nghĩa của từ hyperglycaemia trong tiếng Việt

hyperglycaemia trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hyperglycaemia

US /ˌhaɪ.pɚ.ɡlaɪˈsiː.mi.ə/
UK /ˌhaɪ.pə.ɡlaɪˈsiː.mi.ə/
"hyperglycaemia" picture

Danh từ

tăng đường huyết, đường huyết cao

an excess of glucose in the bloodstream, often associated with diabetes mellitus

Ví dụ:
Patients with uncontrolled diabetes are at high risk of developing hyperglycaemia.
Bệnh nhân tiểu đường không kiểm soát có nguy cơ cao phát triển tăng đường huyết.
Symptoms of hyperglycaemia include increased thirst and frequent urination.
Các triệu chứng của tăng đường huyết bao gồm khát nước nhiều và đi tiểu thường xuyên.
Từ trái nghĩa: