Nghĩa của từ hydropower trong tiếng Việt

hydropower trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hydropower

US /ˈhaɪd.roʊ.paʊ.ɚ/
UK /ˈhaɪd.rəʊ.paʊər/
"hydropower" picture

Danh từ

thủy điện, năng lượng nước

electricity produced from the energy of moving water

Ví dụ:
The dam generates a significant amount of hydropower for the region.
Đập tạo ra một lượng đáng kể thủy điện cho khu vực.
Many countries are investing in hydropower as a renewable energy source.
Nhiều quốc gia đang đầu tư vào thủy điện như một nguồn năng lượng tái tạo.