Nghĩa của từ hydrophobic trong tiếng Việt

hydrophobic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hydrophobic

US /ˌhaɪdroʊˈfoʊbɪk/
UK /ˌhaɪdrəʊˈfəʊbɪk/
"hydrophobic" picture

Tính từ

1.

kỵ nước, không thấm nước

tending to repel or fail to mix with water

Ví dụ:
The leaves of the lotus plant have a hydrophobic surface that keeps them clean.
Lá của cây sen có bề mặt kỵ nước giúp chúng luôn sạch sẽ.
Oil is hydrophobic, which is why it does not dissolve in water.
Dầu có tính kỵ nước, đó là lý do tại sao nó không tan trong nước.
2.

sợ nước, thuộc bệnh dại

relating to or suffering from rabies

Ví dụ:
In older medical texts, rabies was often referred to as a hydrophobic disease.
Trong các văn bản y học cũ, bệnh dại thường được gọi là bệnh sợ nước.
The patient exhibited hydrophobic symptoms, a classic sign of advanced rabies.
Bệnh nhân biểu hiện các triệu chứng sợ nước, một dấu hiệu điển hình của bệnh dại giai đoạn muộn.