Nghĩa của từ hydrophilic trong tiếng Việt
hydrophilic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hydrophilic
US /ˌhaɪdroʊˈfɪlɪk/
UK /ˌhaɪdrəʊˈfɪlɪk/
Tính từ
ưa nước
having a tendency to mix with, dissolve in, or be wetted by water
Ví dụ:
•
The hydrophilic head of the molecule faces the water.
Đầu ưa nước của phân tử hướng về phía nước.
•
Cotton is a hydrophilic fiber that absorbs moisture easily.
Bông là một loại sợi ưa nước có khả năng hút ẩm dễ dàng.