Nghĩa của từ hydraulic trong tiếng Việt
hydraulic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hydraulic
US /haɪˈdrɑː.lɪk/
UK /haɪˈdrɒl.ɪk/
Tính từ
1.
thủy lực
operated by the pressure of a fluid, especially water or oil
Ví dụ:
•
The car has hydraulic brakes.
Chiếc xe có phanh thủy lực.
•
Heavy machinery often uses hydraulic systems for power.
Máy móc hạng nặng thường sử dụng hệ thống thủy lực để tạo lực.
2.
thuộc về thủy lực
relating to the science of hydraulics
Ví dụ:
•
He is studying hydraulic engineering.
Anh ấy đang học ngành kỹ thuật thủy lực.
•
The experiment involved complex hydraulic principles.
Thí nghiệm liên quan đến các nguyên tắc thủy lực phức tạp.
Từ liên quan: