Nghĩa của từ hydrangea trong tiếng Việt

hydrangea trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hydrangea

US /haɪˈdreɪn.dʒə/
UK /haɪˈdreɪn.dʒə/

Danh từ

cẩm tú cầu

a shrub with large, showy, white, blue, or pink flower clusters

Ví dụ:
The garden was filled with beautiful pink and blue hydrangeas.
Khu vườn tràn ngập những bông cẩm tú cầu hồng và xanh tuyệt đẹp.
She planted a new hydrangea bush near the fence.
Cô ấy trồng một bụi cẩm tú cầu mới gần hàng rào.