Nghĩa của từ hurled trong tiếng Việt
hurled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hurled
US /hɜːrld/
UK /hɜːld/
Thì quá khứ
ném, quăng
past tense of 'hurl', meaning to throw (an object) with great force
Ví dụ:
•
He hurled the ball across the field.
Anh ấy ném quả bóng qua sân.
•
The angry crowd hurled insults at the speaker.
Đám đông giận dữ ném những lời lăng mạ vào diễn giả.
Từ liên quan: