Nghĩa của từ hurdles trong tiếng Việt
hurdles trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hurdles
US /ˈhɜːrdlz/
UK /ˈhɜːrdlz/
Danh từ số nhiều
1.
vượt rào, chạy vượt rào
a race over obstacles, typically fences or barriers, that runners must jump over
Ví dụ:
•
She trained hard for the 400-meter hurdles.
Cô ấy đã tập luyện chăm chỉ cho nội dung 400 mét vượt rào.
•
The athlete cleared all the hurdles with ease.
Vận động viên đã vượt qua tất cả các chướng ngại vật một cách dễ dàng.
2.
trở ngại, khó khăn
difficulties or obstacles that need to be overcome
Ví dụ:
•
We faced many financial hurdles during the project.
Chúng tôi đã đối mặt với nhiều trở ngại tài chính trong suốt dự án.
•
Overcoming these hurdles will make us stronger.
Vượt qua những trở ngại này sẽ khiến chúng ta mạnh mẽ hơn.
Từ liên quan: