Nghĩa của từ humped trong tiếng Việt
humped trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
humped
US /hʌmpt/
UK /hʌmpt/
Tính từ
có bướu, gù
having a hump or humps
Ví dụ:
•
The camel is a humped animal.
Lạc đà là loài động vật có bướu.
•
He saw a humped bridge over the river.
Anh ấy nhìn thấy một cây cầu có bướu bắc qua sông.
Từ liên quan: