Nghĩa của từ humerus trong tiếng Việt

humerus trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

humerus

US /ˈhjuː.mə.rəs/
UK /ˈhjuː.mə.rəs/
"humerus" picture

Danh từ

xương cánh tay

the long bone in the arm that extends from the shoulder to the elbow

Ví dụ:
He fractured his humerus in a fall.
Anh ấy bị gãy xương cánh tay trong một cú ngã.