Nghĩa của từ humanoid trong tiếng Việt
humanoid trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
humanoid
US /ˈhjuː.mə.nɔɪd/
UK /ˈhjuː.mə.nɔɪd/
Tính từ
có hình dáng giống người, nhân hình
having an appearance or character resembling that of a human
Ví dụ:
•
The researchers developed a humanoid robot that can walk and talk.
Các nhà nghiên cứu đã phát triển một robot có hình dáng giống người có thể đi lại và nói chuyện.
•
The movie features humanoid aliens from a distant galaxy.
Bộ phim có sự góp mặt của những người ngoài hành tinh giống người đến từ một thiên hà xa xôi.
Danh từ
sinh vật giống người, robot hình người
a being or creature that resembles a human
Ví dụ:
•
The science fiction novel describes a world inhabited by humanoids.
Cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng mô tả một thế giới có các sinh vật giống người sinh sống.
•
The humanoid was programmed to perform household chores.
Robot hình người được lập trình để làm việc nhà.