Nghĩa của từ hulking trong tiếng Việt

hulking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hulking

US /ˈhʌl.kɪŋ/
UK /ˈhʌl.kɪŋ/
"hulking" picture

Tính từ

đồ sộ, cồng kềnh, to lớn

large, heavy, or clumsy

Ví dụ:
A hulking figure emerged from the shadows.
Một bóng người đồ sộ hiện ra từ trong bóng tối.
They had to move the hulking old refrigerator.
Họ đã phải di chuyển chiếc tủ lạnh cũ cồng kềnh đó.