Nghĩa của từ housemate trong tiếng Việt
housemate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
housemate
US /ˈhaʊs.meɪt/
UK /ˈhaʊs.meɪt/
Danh từ
bạn cùng nhà, người ở chung nhà
a person with whom one shares a house or apartment
Ví dụ:
•
My housemate and I split the rent and utilities.
Tôi và bạn cùng nhà chia tiền thuê và các tiện ích.
•
She's looking for a new housemate to share her apartment.
Cô ấy đang tìm một bạn cùng nhà mới để chia sẻ căn hộ của mình.
Từ liên quan: