Nghĩa của từ housefly trong tiếng Việt

housefly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

housefly

US /ˈhaʊs.flaɪ/
UK /ˈhaʊs.flaɪ/
"housefly" picture

Danh từ

ruồi nhà

a common fly, Musca domestica, found in and around human habitations, that can transmit diseases.

Ví dụ:
A housefly buzzed annoyingly around the kitchen.
Một con ruồi nhà vo ve khó chịu quanh bếp.
The exterminator was called to deal with the housefly infestation.
Người diệt côn trùng đã được gọi đến để xử lý sự xâm nhập của ruồi nhà.
Từ đồng nghĩa: