Nghĩa của từ houseboat trong tiếng Việt

houseboat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

houseboat

US /ˈhaʊs.boʊt/
UK /ˈhaʊs.bəʊt/
"houseboat" picture

Danh từ

nhà thuyền, thuyền nhà

a boat that is designed to be lived in and is usually moored or moved only occasionally

Ví dụ:
They spent their summer vacation living on a houseboat.
Họ đã dành kỳ nghỉ hè để sống trên một chiếc nhà thuyền.
The canal is lined with colorful houseboats.
Kênh đào được lót bằng những chiếc nhà thuyền đầy màu sắc.
Từ đồng nghĩa: