Nghĩa của từ hotbed trong tiếng Việt
hotbed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hotbed
US /ˈhɑːt.bed/
UK /ˈhɒt.bed/
Danh từ
1.
ổ, điểm nóng
an environment that encourages the rapid growth or development of something, especially something undesirable
Ví dụ:
•
The city's slums became a hotbed of crime and disease.
Các khu ổ chuột của thành phố trở thành ổ tội phạm và bệnh tật.
•
The region has long been a hotbed of political unrest.
Khu vực này từ lâu đã là ổ bất ổn chính trị.
2.
luống ủ nóng, nhà kính
a bed of soil heated by fermenting manure, used for growing plants out of season
Ví dụ:
•
Gardeners often use a hotbed to start seeds early in the spring.
Người làm vườn thường sử dụng luống ủ nóng để gieo hạt sớm vào mùa xuân.
•
The plants thrived in the warmth of the hotbed.
Cây cối phát triển mạnh trong hơi ấm của luống ủ nóng.