Nghĩa của từ hostelry trong tiếng Việt

hostelry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hostelry

US /ˈhɑː.stəl.ri/
UK /ˈhɒs.təl.ri/
"hostelry" picture

Danh từ

quán trọ, khách sạn, nhà trọ

an inn or hotel

Ví dụ:
The weary travelers sought refuge in a quaint hostelry.
Những du khách mệt mỏi tìm nơi trú ẩn trong một quán trọ cổ kính.
The old hostelry had been serving guests for over two centuries.
Quán trọ cũ đã phục vụ khách hơn hai thế kỷ.