Nghĩa của từ hoppy trong tiếng Việt
hoppy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hoppy
US /ˈhɑː.pi/
UK /ˈhɒp.i/
Tính từ
1.
đậm vị hoa bia
containing or flavored with hops, especially of beer
Ví dụ:
•
This IPA is very hoppy and bitter.
IPA này rất đậm vị hoa bia và đắng.
•
I prefer a less hoppy beer for casual drinking.
Tôi thích một loại bia ít đậm vị hoa bia hơn để uống thông thường.
2.
nhảy nhót, tưng bừng
tending to hop; bouncy
Ví dụ:
•
The little rabbit was very hoppy as it moved across the field.
Con thỏ nhỏ rất nhảy nhót khi di chuyển qua cánh đồng.
•
The child's hoppy gait showed his excitement.
Dáng đi nhảy nhót của đứa trẻ cho thấy sự phấn khích của nó.