Nghĩa của từ hoover trong tiếng Việt
hoover trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hoover
US /ˈhuː.vɚ/
UK /ˈhuː.vər/
Nhãn hiệu
máy hút bụi
a brand name for a vacuum cleaner, often used generically to refer to any vacuum cleaner
Ví dụ:
•
I need to buy a new Hoover for the house.
Tôi cần mua một chiếc máy hút bụi mới cho ngôi nhà.
•
Can you get the Hoover out and clean the living room?
Bạn có thể lấy máy hút bụi ra và dọn dẹp phòng khách không?
Động từ
máy hút bụi
to clean with a vacuum cleaner
Ví dụ:
•
I need to hoover the carpets before the guests arrive.
Tôi cần hút bụi thảm trước khi khách đến.
•
He spent the morning hoovering the entire house.
Anh ấy đã dành cả buổi sáng để hút bụi toàn bộ ngôi nhà.