Nghĩa của từ hoopla trong tiếng Việt

hoopla trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hoopla

US /ˈhuːplə/
UK /ˈhuːp.lɑː/

Danh từ

ồn ào, náo nhiệt, sự phô trương

excitement surrounding an event or situation, especially when considered to be unnecessary fuss

Ví dụ:
There was a lot of hoopla surrounding the new movie release.
Có rất nhiều ồn ào xung quanh việc phát hành bộ phim mới.
All the hoopla about the concert made me want to buy tickets.
Tất cả sự ồn ào về buổi hòa nhạc đã khiến tôi muốn mua vé.