Nghĩa của từ honing trong tiếng Việt

honing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

honing

US /ˈhoʊnɪŋ/
UK /ˈhəʊnɪŋ/

Danh từ

mài giũa, hoàn thiện, cải thiện

the act of refining or perfecting something over a period of time

Ví dụ:
Years of practice led to the honing of her skills.
Nhiều năm luyện tập đã dẫn đến việc mài giũa kỹ năng của cô ấy.
The workshop focuses on the honing of leadership qualities.
Hội thảo tập trung vào việc mài giũa các phẩm chất lãnh đạo.
Từ liên quan: