Nghĩa của từ homozygote trong tiếng Việt

homozygote trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

homozygote

US /ˌhoʊ.məˈzaɪ.ɡoʊt/
UK /ˌhɒm.əˈzaɪ.ɡəʊt/
"homozygote" picture

Danh từ

sinh vật đồng hợp tử

an individual having two identical alleles of a particular gene or genes and so breeding true for the corresponding characteristic

Ví dụ:
The plant was a homozygote for the red flower gene.
Cây là một sinh vật đồng hợp tử đối với gen hoa đỏ.
Studying homozygotes helps geneticists understand recessive traits.
Nghiên cứu sinh vật đồng hợp tử giúp các nhà di truyền học hiểu các đặc điểm lặn.